Chủ nhật, 29 Tháng 5 2022 02:51:58

logo_vidifi

Đồng loạt ra quân triển khai thi công các gói thầu đường cao tốc HN - HP PDF. In Email
Tin Vidifi
Chủ nhật, 24 Tháng 5 2009 22:06

Ngày 20/2/2009, Tổng công ty phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) đã tổ chức đồng loạt lễ khởi công ra quân triển khai thi công dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng tại 6 trên tổng số 10 gói thầu toàn tuyển bao gồm:


Gói thầu EX-2: Từ lý trình Km 6+200 đến Km 19+000 (xã Cửu Cao, Long Hưng, Tân Tiến thuộc huyện Văn Giang; xã Hoàn Long, Yên Phú, Việt Cường, Minh Châu thuộc huyện Yên Mỹ - Tỉnh Hưng Yên).

Gói thầu EX-3: Từ lý trình Km 19+000 đến Km 33+000 (xã Minh Châu, Lý Thường Kiệt, Tân Việt, và thị trấn Yên Mỹ thuộc huyện Yên Mỹ; xã Xuân Trúc, Vân Du, Đào Dương, Tân Phúc, Bãi Sậy thuộc huyện Ân Thi - Tỉnh Hưng Yên)

Gói thầu EX-4: Từ lý trình Km 33+000 đến Km 48+000 (xã Thái Dương, Thái Hoà, Tân Hồng, Thúc Kháng, Bình Minh, Thái Học, Nhân Quyền, Cổ Bì thuộc huyện Bình Giang; xã Yết Kiêu, Gia Hoà, Lê Lợi, Phương Hưng thuộc huyện Gia Lộc - Tỉnh Hải Dương).

Gói thầu EX-5: Từ lý trình Km 48+000 đến Km 63+300 (xã Phương Hưng, thị trấn Gia Lộc, Gia Khánh, Hoàng Diệu thuộc huyện Gia Lộc; xã Ngọc Kỳ, Hưng Đạo, Tái Sơn, Quang Phục, Bình Lãng, Đồng Kỳ, Tân Kỳ thuộc huyện Tứ Kỳ - Tỉnh Hải Dương).

Gói thầu EX-8: Từ lý trình Km 81+300 đến Km 91+300 (xã Mỹ Đức, An Thái thuộc huyện An Lão; xã Thuận Thiên, Hữu Bằng, Đại Đường thuộc huyện Kiến Thụy - TP Hải Phòng).

Tham dự lễ ra quân có Lãnh đạo Đảng, chính quyền các cấp nơi có đường cao tốc đi quan. Các đơn vị thi công, nhà đầu tư, và chủ đầu tư đều cam kết sẽ phấn đấu hoàn thành con đường quan trọng này đúng tiến độ.


 

Thông tin về các gói thầu

TT

Hạng mục chính

EX-2

EX-3

EX-4

EX-5

EX-8

EX-

1-

Chiều dài tuyến (km)

12,8

14,0

15,0

15,3

10,0

9,1

2-

Nút giao:








- Nút giao trực thông (nút)








- Nút giao liên thông (nút)

0,0

2,0


1,0


1,0

3-

Cầu:

7,0

9,0

7,0

8,0

4,0

3,0


- Cầu lớn (trên tuyến chính) (cái)

1,0

2,0

6,0

7,0

1,0

1,0


- Cầu trung (trên tuyến chính) (cái)

2,0

5,0






- Cầu v­ợt (cầu trên TL, HL, nút giao) (cái)

4,0

2,0

1,0

1,0

3,0

2,0

4-

Cống chui dân sinh:

17,0

10,0

14,0

17,0

12,0

1,0


- Khẩu độ (6.5x4.5)m (cái)








- Khẩu độ (6.5x3.2)m (cái)

1,0

0,0

5,0

3,0

4,0

0,0


- Khẩu độ (4.0x3.2)m (cái)

1,0

0,0

1,0

4,0

0,0

0,0


- Khẩu độ (4.0x2.7)m (cái)

15,0

10,0

8,0

10,0

8,0

1,0

5-

Cống thủy lợi:

61,0

54,0

43,0

45,0

22,0

5,0


- Cống tròn (cái)

36,0

39,0

29,0

36,0

5,0

2,0


- Cống hộp (cái)

25,0

15,0

14,0

9,0

17,0

3,0

6-

Đường gom dân sinh: km)

25,12

27,07

21,9

30,42

14,6

3,5

7-

Cải m­ương: (km)

8,225

3,76

4,80

13,50

2,42


 
vdb_logo logo_vietcombank
logo_vinaconex

tuyendung

DOWNLOAD-VĂN BẢN

DOWNLOAD

EMAIL-VIDIFI.,JSC

EMAIL

FORUM-VIDIFI.,JSC

Forum

LIÊN HỆ

contact